img
Thông báo
Sắp bắt đầu năm học mới, lớp hiện tại của bạn đang là lớp {{gradeId}}, bạn có muốn thay đổi lớp không?

12 thì trong tiếng Anh: Bảng tóm tắt các thì tiếng Anh

Tác giả Cô Hiền Trần 17:20 03/06/2022 8,621 Tag Lớp 12

Tiếng Anh là môn thi bắt buộc trong kỳ thi THPT Quốc Gia. Do đó, để đạt được điểm số như mong muốn, các em cần nắm chắc kiến thức cơ bản, và một trong số đó là kiến thức về 12 thì. Cùng VUIHOC tham khảo lại phần kiến thức này và tham khảo các dạng bài luyện tập nhé!

12 thì trong tiếng Anh: Bảng tóm tắt các thì tiếng Anh

1. Công thức 12 thì trong tiếng Anh và dấu hiệu nhận biết

12 thì trong tiếng Anh

1.1. Thì hiện tại đơn - Simple Present tense

1.1.1 Cấu trúc: 

Khẳng định: S + Vs/es + O

Phủ định: S + Do/Does + not + V + O

Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?

1.1.2. Cách dùng: 

-Diễn tả một điều đã là chân lý, luôn đúng. 

VD: The sun rises in the the East. 

-Diễn tả một thói quen, xảy ra thường xuyên ở hiện tại. 

VDL I get up early every morning. 

-Hiện tại đơn diễn tả điều ai đó có thể làm được.

VD: He plays badminton very well. 

1.1.3. Từ nhận biết: 

always, every. usually. often. generally, frequently.

1.2. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect

1.2.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + have/has + PIII + O

Phủ định: S + have/has + NOT + PII +O

Nghi vấn: Have/Has + S + PII + O

1.2.2. Cách dùng

- Về hành động trong quá khứ đã được xảy ra hoặc chưa được xảy ra kéo dài đến hiện tại,

- Một hành động trong quá khứ được tiếp diễn trong một khoảng thời gian.

VD: She have read the book for 3 hours

1.2.3. Dấu hiệu

Since + Thời gian bắt đầu

For + Khoảng thời gian bắt đầu

1.3. Thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous

1.3.1. Cấu trúc

Khẳng định: S +  (am/is/are) + V - ing + O

Phủ định: S + be + not + V - ing + O

Nghi vấn: Be + S + V-ing + O.

1.3.2. Cách dùng

- Diễn tả hành động diễn ra kéo dài trong một khoảng thời gian.

VD: The children are playing football now. 

- Theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. 

VD: Look! The child is crying. 

- Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại với phó từ ALWAYS. 

VD: He is always getting up late and not concentrating in class.

Lưu ý: Không dùng với các từ nhận thức, cảm giác như love, know, smell, realize,..

VD: I am tired now. 

1.3.3. Dấu hiệu

at the moment, now, at presentm now. 

1.4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous

1.4.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + have been/has been+ V-ing + O

Phủ định: S + hasn’t been/haven’t been + not + V-ing + O

Nghi vấn: Have/Has S + been + V-ing + O.

1.4.2. Cách dùng

Hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai) được nhấn mạnh vào thời gian.

1.4.3. Dấu hiệu

all day, all week, since, for, for a long time, recently, up until now.

1.5. Thì quá khứ đơn - Simple Past

1.5.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + V-ed + O

Phủ định: S + did + NOT + V +O

Nghi vấn: Did + S + V + O

1.5.2. Cách dùng

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với khoảng thời gian xác định.

Ví dụ: I watched this film yesterday

1.5.3. Dấu hiệu

last night, last year, yesterday, yesterday afternoon.

1.6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous

1.6.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + was/were + V - ing + O

Phủ định: S + wasn’t/weren’t + NOT + V +O

Nghi vấn: Was/Were + S + V + O

1.6.2. Cách dùng

Diễn tả hành động xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. 

VD: I was reading books at this time last night

1.6.3. Dấu hiệu

this morning, while, at that very moment

1.7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect

1.7.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + had + PIII + O

Phủ định: S + had + NOT + PII +O

Nghi vấn: Had + S + PII + O

1.7.2. Cách dùng

Diễn tả quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra kết thúc trong quá khứ trước một hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 

VD: Since he had left, I have heard nothing from him.

1.7.3. Dấu hiệu

until then, by the time, when, already, just, since, for

1.8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past Perfect Continuous

1.8.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + had been + V-ing + O

Phủ định: S + hadn’t been + not + V-ing + O

Nghi vấn: Had + S + been + V-ing + O.

1.8.2. Cách dùng

Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đa xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động khác xảy ra cũng kết thúc trong quá khứ

1.8.3. Dấu hiệu

until then, by the time, before, after. 

1.9. Thì tương lai đơn - Simple Future

1.9.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + will + V + O

Phủ định: S + will + not + V + O

Nghi vấn: Will + S + V + O?

1.9.2. Cách dùng

Diễn tả hành động đoán, dự định sẽ xảy ra trong tương lai

1.9.3. Dấu hiệu

tomorrow, next week, in the future

1.10. Thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous

1.10.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + will be + V-ing + O

Phủ định: S + will + be + not + V-ing + O

Nghi vấn: Will + S + be + V-ing + O.

1.10.2. Cách dùng

Một thời điểm nào đó trong tương lai, hành động được xảy ra.

1.10.3. Dấu hiệu

soon, next week.

1.11. Thì tương lai hoàn thành - Future Perfect 

1.11.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + will have + PII+ O

Phủ định: S + will + NOT + be + PII +O

Nghi vấn: Shall + S + not + be + PII + O

1.11.2. Cách dùng

Diễn tả một hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước một hành động trong tương lai

VD: By November, we ‘ll been living in this house for 10 years

1.11.3. Dấu hiệu

by the time

1.12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect

1.12.1. Cấu trúc

Khẳng định: S + will have been + V-ing + PIII + O

Phủ định: S + will + NOT + be + V-ing + PII +O

Nghi vấn: Shall + S + not + be +V-ing + PII + O

1.12.2. Cách dùng

nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành dộng đã xảy ra trong tương lai và kết thúc trước một hành động khác trong tương lai.

1.12.3. Dấu hiệu

by the time

Bảng tóm tắt các thì trong tiếng Anh

 

Past 

Present

Future

Simple

1. Cấu trúc 

S+Vcd + P+ O

(-) S + did not + V + O

(?) (Từ để hỏi) + did + V + O?

 

2. Dấu hiệu nhận biết

Yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

1. Cấu trúc

(+) S + Vs/es + O

(-) S + do not/does not + Vs/es + O

(?) Do/Does + S + V?

2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn : Always, every,usually, often generally, frequently.

1. Cấu trúc

(+) S + shall/will + V(infinitive) + O

(-) S + shall/will + not + V(infinitive) + O

(?) Shall/will + S + V(infinitive) + O ?

Continuous

1. Cấu trúc

(+) S + was/were + V_ing + O

(-) S + was/were + not + Ving + O

(?) was/were + S + O?

2. Dấu hiệu nhận biết :

While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning ( afternoon).

1. Loại câu

(+) S + be(an/is/are) Ving + O

(-) S + be + not + Ving + O

(?) (Từ để hỏi) + Be + S + Ving + O?

2. Dấu hiệu nhận biết :

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn : now, right now, at present, at moment.

1. Cấu trúc

(+) S + Shall/will + be + Ving+ O

(-) S + will/shall + not + be + V_ing

(?) Shall/will + S + be + Ving ?

2. Dấu hiệu nhận biết:

In the future, next year, next week, next time, and soon.

Perfect

1.Cấu trúc

(+) S + had + V3 + O

(-) S + had + not + V3

(?) Had + S + V3 + O?

2. Dấu hiệu nhận biết:

after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for...

1. Cấu trúc

(+) S + have/has + V3 + O

(-) S + have/has + not + V3 + O

(?) (Từ để hỏi) + have/has + S + V3 + O?

2. Dấu hiệu nhận biết:

already, not... yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

1. Cấu trúc

(+) S + shall/will + have + V3 + O

(-) S + shall/will + not + have + V3 + O

(?) Shall/will + S + be +V3 + O?

2. Dấu hiệu nhận biết:

By the time and prior to the time ( có nghĩa là before)

Perfect Continuous

1. Cấu trúc

(+) S + had + been + Ving + O

(-) S + had + not + been + Ving + O

(?) Had + S + been + Ving + O?

2. Dấu hiệu nhận biết

Until then, by the time, prior to that time, before after.

1. Cấu trúc 

(+) S + have/has + been + Ving+ O

(-) S + have/has + not + been + Ving + O

(?) Từ để hỏi) + have/has + S + been + Ving + O?

2. Dấu hiệu nhận biết:

All day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

1. Cấu trúc:

(+) S + shall/will + have been + Ving + O

(-) S + shall/will + not + have been + Ving + O

(?) Shall/will + S + have  been + Ving + O?

2. 12 thì trong tiếng Anh và bài tập vận dụng dễ hiểu nhất

Bài 1: Thì hiện tại đơn 

1. Mai always ______awful meals. (make)

2. Mia_____apples (not eat)

3. My brothers______(do) the homework onTuesday.

4. Minh______ a new trouser every week. (buy)

5. Jane’s mom ______ shopping every day(go)

Đáp án: 

1. Makes

2. Does not eat

3. Does

4. Buys

5. goes

Bài 2:  Thì hiện tại tiếp diễn

1. My/ mom/ water/ some trees/ the/ garden.

________________________

2. My/ dad/ clean/ floor/.

________________________

3. Jane/ have/ dinner/ her/ parents/ a/ restaurant.

________________________

4. My student/ ask/ a/ woman/ about/ the/ way/ the/ bus/ station.

________________________

5. Her/ student/paint/ a/ beautiful/ picture

________________________

Đáp án:

1. My mom is watering some trees in the garden. 

2. My dad is cleaning the floor.

3. Jane is having dinner with her parents in a restaurant. 

4. My student is asking a woman about the way to the bus station. 

5. Her student is painting a beautiful picture. 

Bài 3. Thì hiện tại hoàn thành

1. My grandparents ______a new TV. (buy)

2. They______our holiday yet. (not/ plan)

3. Minh just ______ out for 3 hours (go)

4. Jack______ his plan (not/finish)

5.  ______ you ______ this exercise yet? ( learn)

Đáp án: 

1. Have bought

2. Have not planned

3. Has not finished

4. Has finished

5. Have you learnt

Bài 4: Thì quá khứ đơn

1. I knew Mary  was very busy, so I ….. her (disturb)

2. Mai was very exhausted, so she….. the party early. (leave)

3. The bed was very uncomfortable. Jaden….. very well (sleep)

4. The door was open and a bird ….. into our room  (fly)

5. The house wasn’t very expensive. It ….. very much (cost)

6. Minh was in a hurry, so he….. time to phone you (have).

Đáp án: 

1. disturbed

2. left

3. slept

4. Flied

5. Cost

6. had

Bài 5: Thì quá khứ tiếp diễn

1. Mai lost her keys when she________ (walk) home. 

2. It was raining while my family________ (have) lunch. 

3. My dad saw the department stores when he________ (sit) on the bus.

4. Minh’s  phone rang while he ________ (talk) to his new friend.

5. My parents ________ (drive) to work when they heard the news on the radio.

Đáp án

1. Was walking

2. Was having

3. Was sitting

4. Was talking

5. Were driving

Bài 6: Thì quá khứ hoàn thành

1. The storm destroyed the sandcastle that my friends______ (build).

2. Jaden______ (not / be) to Paris before 1997.

3. When Mai went out to play, she ______ (do / already) her housework.

4. My sister ate all of the cake that our grandmother_____ (make) .

5. Their doctor took off the plaster that she ______ (put on) nine weeks before.

Đáp án

1. Had built

2. Had been 

3. Had already done

4. Had made

5. Had put on 

Bài 7: Thì tương lai đơn

1. Mary (earn) a lot of money.

2. Jack (travel) around the world.

3. Trinh (meet) lots of interesting people in the future. 

4. Everybody (adore) you because of your success. 

5. You (not / have) any problems anymore in the future. 

Đáp án: 

1. Will earn 

2. Will travel 

3. Will meet

4. Will adore

5. Will not have

Bài 8: Thì tương lai tiếp diễn

1. Huong_____ (make) dinnerTung he arrives.

2. Minh______ (meet) us next week.

3. Mary_____ (stay) here till Monday

4. Harry_____ (wait) for the bus for 20 minutes..

5. When Jaden come in the afternoon, we _____ (play) chess.

Đáp án: 

1. Will be making

2. Will be meeting

3. Will be staying

4. Will be waiting

5. Will be playing

Bài 9: Thì tương lai hoàn thành

1. My family___________ the washing by 10 o’clock. (do)

2. Jane ___________New York by the end of next year. (visit)

3. Harry __________ this by 11 o’clock. (finish)

4. Mia __________ by next month. (leave)

5. Haily________ this with her dad tonight. (discuss)

Đáp án

1. Will have done

2. Will have visited

3. Will have finished

4. Will have left 

5. Will have discussed

Bài 10: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. How long ……………………………………. for Mai ? (you | wait) 

2. What ……………………………… since Jack returned? (John | do) 

3. Why ……………………………vegetable lately? (you | not eat) There’s so much snow on the road. …………………………………………….. all night? (it | snow) 

4. Why ………………………………………………… for such a long time? (Harry and Mia | argue)

5. ……………………. my lotion? There’s not much left. (you | use) 

Đáp án: 

1. Have you been waiting

2. Has John been done

3. Have you bot been eaten 

4. Have Mary and Hary been argued

5. Have you been used

Bài 11: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

1. When we arrived the film __________________ (start).

2. She ____________________ (work) in that company for twenty years when she was made redundant.

3. I felt ill because I ________________________ (drink) six cups of coffee.

4. I ______________________ (study) all day, so I was tired.

5. How long ___________________ (you / live) in London when your daughter was born?

Đáp án: 

1. Had been started

2. Had been worked

3. Had been drink

4. Had been studied

5. Had been lived

Bài 12: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

1. By the end of the week I ______ (work) here for four months.

2. By the end of this month we _______ (live) together for six years.

3. By the end of the term she _______ (study) for nine years.

4. By midnight we _______ (play) this computer game for 48 hours.

5. She _______ (take) on the phone for the last couple of hours.

Đáp án: 

1. Will have been worked

2. Will have been lived

3. Will have been studied

4. Will have been played

5. Will have been taken 

3. Mẹo ghi nhớ nhanh công thức 12 thì

3.1. Nhớ động từ dùng trong các thì

Ta có các thì hiện tại, động từ sẽ được chia theo bảng động từ bất quy tắc là ở ở cột một

Với thì quá khứ, động từ theo bảng động từ bất quy tắc là ở cột hai 

Thì tương lai sẽ có chữ “will”

Thì tiếp diễn sẽ có V-ing và to be

Thì hoàn thành: có trợ động từ had/have/has hoặc V ở cột thứ ba

3.2. Ghi nhớ 12 thì trong tiếng Anh công thức dựa trên tên gọi

Ví dụ: cách ghi nhớ hiện hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Các bước để xác định như sau: 

Thứ nhất: Viết tên theo công thức xuống

Ví dụ: Hiện tại - Hoàn thành - Tiếp diễn.

Thứ hai: Nhìn từ phải qua

"Tiếp diễn"  sẽ có  "to be" và "V_ing". Chúng ta viết V_ing xuống, còn "to be"  có "to be" nguyên mẫu, "to be"  động từ bất quy tắc ở cột 1,2,3.

Thứ ba: Nhìn về bên trái,  có chữ "Hoàn thành", mà ở trên ta có quy tắc "Hoàn thành" cột thứ 3 bảng bất quy tắc, suy ra , "to be" cũng ở cột ba. 

Công thức ta có: ... been + V_ing

Điều kiện tiếp theo của "Hoàn thành" là phải có trợ động từ "Have/Has/Had", 

Thứ tư: Bên trái ta thấy chữ "Hiện tại", dùng trợ động từ ở cột 1 trong bảng bất quy tắc, chỉ có "Have/Has" đáp ứng

Suy ra công thức: ... Have/has + been + V_ing

Thứ năm: Thêm chủ ngữ và tân ngữ ta sẽ có: S + Have/has + been + V_ing + O.

Các thì khác cũng làm tương tự. 

3.3. Thực hành và luyện tập thường xuyên

Để học tốt và sử dụng thành thạo 12 thì trong tiếng Anh là cả 1 quá trình dài và không dễ dàng. Chính vì vậy các em cần phải luyện tập thường xuyên, làm các bài tập luyện tập thành thạo để nắm vững kiến thức này. Các em có thể tham khảo 1 số bài tập ở link dưới đây để nắm chắc kiến thức hơn nhé!

Tải xuống file bài tập tổng hợp 12 thì trong tiếng anh

Sử dụng quen sẽ giúp các em thuần thục và ứng dụng dễ hơn trong các đề thi đó. 
Sau bài viết này, hy vọng các em sẽ có thể dễ dàng ôn lại kiến thức về 12 thì trong tiếng Anh và thành thục các bài tập vận dụng. Để có thêm nhiều kiến thức hay, các em có thể truy cập ngay Vuihoc.vn để đăng ký tài khoản hoặc liên hệ trung tâm hỗ trợ để có được kiến thức tốt nhất chuẩn bị cho kỳ thi đại học sắp tới nhé!

>>Xem thêm bài viết: 

- 5 cách học 12 thì tiếng Anh dễ nhớ nhất

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 kèm công thức quan trọng nhất

| đánh giá
Bình luận
  • {{comment.create_date | formatDate}}
Hotline: 0987810990