img
Thông báo
Sắp bắt đầu năm học mới, lớp hiện tại của bạn đang là lớp {{gradeId}}, bạn có muốn thay đổi lớp không?

Ôn tập học kì II - Tiếng Anh 3 (Phần 1)

Tác giả Vũ Hoàng Minh Thương 14:33 07/07/2022 1,425

Unit 11 - Unit 15

Ôn tập học kì II - Tiếng Anh 3 (Phần 1)

Unit 11: This is my family

family: gia đình

father: bố

mother: mẹ

grandmother: bà

grandfather: ông

brother: anh/ em trai

sister: chị, em gái

photo: ảnh

man: đàn ông

woman: phụ nữ

Who's that? - He's my father.

How old is your mother? - He's 38 years old.

Unit 12: This is my house

living room: phòng khách

kitchen: phòng bếp

bathroom: phòng tắm

bedroom: phòng ngủ

dining room: phòng ăn

garden: vườn

pond: ao

yard: sân

tree: cây

gate: cổng

fence: hàng rào

over there: đằng kia

There's a living room. It's very nice!

Is there a bedroom? - Yes, there is.

Is there a kitchen? - No, there isn't.

Unit 13: Where's my book?

poster: áp phích

bed: giường

chair: cái ghế

picture: bức ảnh

coat: áo khoác

ball: quả bóng

where: ở đâu

near: gần

under: ở dưới

behind: đằng sau

on: ở trên

Where's the poster? - It's there.

Where are the balls? - They're under the table.

Unit 14: Are there any posters in the room?

map: bản đồ

sofa: ghế sofa

wardrobe: tủ quần áo

fan: quạt

cupboard: tủ đựng bát

door: cửa ra vào

mirror: gương

window: cửa sổ

cup: cái cốc

count: đếm

how many...?: bao nhiêu

Are there any fans in the room? - Yes, there are.

Are there any mirrors in the room? - No, there aren't.

How many doors are there? - There are 4.

Unit 15: Do you have any toys?

doll: búp bê

teddy bear: gấu bông

car: ô tô

robot

ball: quả bóng

puzzle: xếp hình

yo-yo

ship: tàu

plane: máy bay

kite: diều

have: có

has: có

Do you have a doll? - Yes, I do.

Does he have a kite? - No, he doesn't.

 

| đánh giá
Bình luận
  • {{comment.create_date | formatDate}}
Hotline: 0987810990